nói láo

  1. đgt. 1. Nói dối: nói láo đấy, đừng tin. 2. Nói những điều nhảm nhí, không đứng đắn: ngồi nói láo với nhau hết cả ngày cả buổi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nói láo"

nói láo
Một cậu bé nói láo với mẹ về chiếc bình vỡ.